Phát biểu nào sau đây đúng với CPU

Đáp án và giải thích chính xác câu hỏi trắc nghiệm: “Phát biểu nào sau đây về ram là đúng?”cùng với kiến thức lý thuyết liên quan là tài liệu hữu ích môn Tin học 10 do Top lời giảibiên soạn dành cho các bạn học sinh và thầy cô giáo tham khảo.

Trắc nghiệm:Phát biểu nào sau đây về ram là đúng?

A. RAM là bộ nhớ ngoài

B. Dữ liệu trong RAM không mất đi khi tắt máy

C. Dữ liệu trong RAM sẽ mất đi khi tắt máy

D. RAM là thành phần quan trọng nhất của máy tính

Trả lời:

Đáp ánđúng: C. Dữ liệu trong RAM sẽ mất đi khi tắt máy

Giải thích: Nhận xét đúng nhất về Ram là: Dữ liệu trong Ram sẽ mất đi khi tắt máy.

Kiến thức tham khảo về Máy vi tính

1.Khái niệm về hệ thống tin học

- Hệ thống tin học dùng để nhập, xử lí, xuất, truyền và lưu trữ thông tin.

- Hệ thống tin học gồm 3 phần:

+ Phần cứng (Hardware)

+ Phần mềm (Software)

+ Sự quản lí và điều khiển của con người. Đây là yếu tố quan trọng nhất.

2. Sơ đồ cấu trúc của 1 máy tính

- Chức năng của máy tính: Tự động hóa quá trình thu thập, lưu trữ và xử lí thông tin.

- Sơ đồ cấu trúc:

- Các mũi tên là luồng trao đổi dữ liệu giữa các bộ phận.

3. Bộ xử lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit)

- CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính, đó là thiết bị chính thực hiện chương trình

- Chất lượng của máy tính phụ thuộc nhiều vào chất lượng của CPU

- CPU gồm 2 bộ phận chính: Bộ điều khiển (CU - Control Unit) và bộ số học/logic (ALU – Arithmetic/Logic Unit)

+ Bộ điều khiển không trực tiếp thực hiện chương trình mà hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm điều đó

+ Bộ số học/logic thực hiện các phép tóan số học và logic

- Các thành phần khác:Thanh ghi (Register) vàbộ nhớ truy cập nhanh (Cache)

+ Thanh ghi (Register): Lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lí

+ Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache): Vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi

4. Bộ nhớ chính (hay còn gọi là bộ nhớ trong - Main memory)

- Bộ nhớ trong là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí

- Bộ nhớ trong gồm 2 phần ROM (Read-Only Memory) và RAM (Random Access Memory)

+ ROM: Chứa một số chương trình hệ thống

Hình 4. ROM

+ RAM: Có thể ghi xóa thông tin trong lúc làm việc. Khi tắt máy, các thông tin trong RAM bị xóa

Hình 5. RAM​

- Bộ nhớ trong gồm các ô nhớ được đánh số từ 0, số thứ tự của ô nhớ gọi là địa chỉ của ô nhớ và được viết trong hệ cơ số 16. Khi thực hiện chương trình, máy tính truy nhập nội dung thông tin ghi trong các ô nhớ thông qua địa chỉ của ô đó. Với phần lớn máy tính mỗi ô nhớ có dung lượng 1 byte. Bộ nhớ trong máy tính (RAM) phổ biến hiện nay có dung lượng 128MB hoặc 256M.

- Ngày nay dung lượng của bộ nhớ trong ngày càng lớn nhưng kích thước vật lý của nó ngày càng nhỏ và dễ lắp đặt.

5. Bộ nhớ ngoài (Secondary Memory)

- Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và hỗ trợ cho bộ nhớ trong.

- Dữ liệu tồn tại ngay cả khi đã tắt máy.

- Thường là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị nhớ flash.

- Việc tổ chức dữ liệu ở bộ nhớ ngoài và việc trao đổi dữ liệu ở bộ nhớ ngoài và bộ nhớ trong được thực hiện bởi hệ điều hành.

6.Thiết bị vào (Input device)

- Thiết bị vào dùng để đưa thông tin vào máy tính.

- Có nhiều loại thiết bị vào như:

+ Bàn phím (keyboard)

+ Chuột (mouse)

+ Máy quét (scanner)

+ Micro

+ Webcam (là một camera kĩ thuật số)

7. Thiết bị ra (Output device)

- Thiết bị ra dùng để đưa thông tin ra từ máy tính

- Có nhiều thiết bị ra: Màn hình, máy in, . . .

+ Màn hình (Monitor):Có cấu tạo như màn hình tivi

Chất lượng màn hình phụ thuộc vào các thông số sau:

Độ phân giải (Resolution):Mật độ các điểm trên màn hình. Độ phân giải càng cao màn hình càng mịn và sắc nét.

Chế độ màu:Các màn hình thường có 16,256 màu, thậm chí có hàng triệu màu khác nhau.

+ Máy in (Printer):Có nhiều loại như máy in kim, in phun, in Laser… dùng để in thông tin ra giấy

Máy chiếu (Projector):Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn ảnh rộng

Loa và tai nghe (Speaker and Headphone):Là các thiết bị để đưa thông tin dữ liệu âm thanh ra môi trường bên ngoài.

Modem (modulators/demodulators):là thiết bị dùng để liên kết với các hệ thống máy khác thông qua kênh truyền (Line điện thoại).

8. Hoạt động của máy tính

Nguyên lí điều khiển bằng chương trình: Máy tính hoạt động theo chương trình

Máy tính thực hiện một lệnh ở mỗi thời điểm, tuy nhiên chúng thực hiện rất nhanh. Máy tính thực hiện được hàng trăm triệu lệnh, siêu máy tính còn có thể thực hiện hàng tỉ lệnh trong một giây.

Thông tin về một lệnh bao gồm:

+ Địa chỉ của lệnh trong bộ nhớ

+ Mã của thao tác cần thực hiện

+ Địa chỉ các ô nhớ liên quan

Nguyên lí lưu trữ chương trình: Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân để lưu trữ, xử lí như những dữ liệu khác.

Địa chỉ các ô nhớ là cố định, nhưng thông tin ghi trên đó có thể thay đổi trong quá trình làm việc.

Nguyên lí truy cập theo địa chỉ: Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu trữ dữ liệu đó.

Khi xử lí thông tin, máy tính xử lí đồng thời một dãy các bit chứ không xử lí từng bit. Dãy bit như vậy gọi là từ máy. Độ dài từ máy có thể là 8, 16, 32 hay 64 bit phụ thuộc kiến trúc từng máy

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là tuyến (BUS). Mỗi tuyến có một số đường đường dẫn, theo đó các bit có thể di chuyển trong máy. Thông thường số đường dẫn dữ liệu trong tuyến tương đương với độ dài từ.

Nguyên lí Phôn Nôi-man: Mã hóa nhị phân, điều khiển bằng chương trình, lưu trữ chương trình và truy cập theo địa chỉ tạo thành một nguyên lí chung gọi là nguyên lí Phôn Nôi-man.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠOTRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNGĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: kiến trúc máy tínhThời gian làm bài: 60 phút;(81 câu trắc nghiệm)Mã đề thi: 132(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................Câu 1: Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:A. MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớB. MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớC. IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào raIOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào raCâu 2: Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu:A. CPU trả lời chấp nhận ngắtB. CPU gửi ra ngoài xin dùng busC. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dùng busTừ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dùng busCâu 3: Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:A. Thế hệ thứ hai dùng transistorB. Thế hệ thứ ba dùng transistorC. Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân khôngThế hệ thứ tư dùng vi mạnhCâu 4: Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:a. Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúngb. Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấuc. Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không saiKhi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúngCâu 5: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng:a. Không cho kết quả, vì tràn sốb. Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhấtc. Tổng là 97Tổng là -159Câu 6: Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện:Bộ đếm := nM chứa số chia (n bit)A,Q chứa số bị chia (2nbit)StartDịch trái A,Q đi 1bitB := AĐúngM, A cùngdấu?A := A - MA := A + MA, B cùng dấuhoặc A = Q =0?ĐúngQ0 = 1SaiSaiQ0 = 0; A := BDec(Bộ đếm)SaiBộ đếm = 0?ĐúngEndTrang 1/10 - Mã đề thi 132a. Phép nhân số nguyên không dấub. Phép nhân số nguyên có dấuc. Phép chia số nguyên không dấuPhép chia số nguyên có dấuCâu 7: Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:a. Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúngb. Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúngc. Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúngCộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng saiCâu 8: Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiệnphép tính:A0000011100110001101011011110Q0011001110011100110001101011Q-10011101M1001100110011001100110011001Giá trị khởi tạoA - MASHR A, Q, Q-1SHR A, Q, Q-1A + MASHR A, Q, Q-1SHR A, Q, Q-1a. 3 9 = 27b. 3 =(-7) -21c. 915 = 13527 =5 135Câu 9: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:a. Không cho kết quả, vì tràn sốb. Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhấtc. Tổng là -81Tổng là 81Câu 10: Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sauđây là sai:A. Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnhB. Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theoC. Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớPhát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnhCâu 11: Khi Bộ xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bị cấm) gửi đến, thì nó:A. Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắtB. Từ chối ngắt, không phục vụC. Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trìnhThực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.Câu 12: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:A. CPU -> Đĩa cứng -> Màn hìnhB. Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tinC. CPU -> Bàn phím -> Màn hìnhMàn hình - > Máy in -> Đĩa mềmCâu 13: Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:a. Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnhb. Bộ nhớ -> Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnhc. Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm chương trìnhTrang 2/10 - Mã đề thi 132Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớCâu 14: Máy tính Von Newmann là máy tính:A. Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tựB. Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)C. Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớCả a và cCâu 15: Các chức năng cơ bản của máy tính:A. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ.B. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.C. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển.Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.Câu 16: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:A. Cache, Bộ nhớ ngoàiB. Bộ nhớ ngoài, ROMC. Đĩa quang, Bộ nhớ trongBộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoàiCâu 17: Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi:A. 22 thángB. 20 thángC. c. 18 tháng16 thángCâu 18: Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:AQM = 00111111 0101 Khởi tạo giá trị (số chia và bị chia khác dấu)1110 1010 Dịch trái 1 bit A, Q0001M khác dấu A  A := A + M1110 1010 A khác dấu sau khi cộng  Q0 = 0 và phục hồi A1101 0100 Dịch trái 1 bit A, Q0000M khác dấu A  A := A + M1101 0100 A khác dấu sau khi cộng  Q0 = 0 và phục hồi A1010 1000 Dịch trái 1 bit A, Q1101M khác dấu A  A := A + M1101 1001 A cùng dấu sau khi cộng  Q0 = 11011 0010 Dịch trái 1 bit A, Q1110M khác dấu A  A := A + M1110 0011 A cùng dấu sau khi cộng  Q0=1.A. 59 : 15 = 3, dư 14B. (-11) : 3 = (-3), dư (-2)C. 245 : 3 = 81, dư 2D. 11 : 3 = 3, dư 2Câu 19: Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:A. Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệuB. Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALUC. LU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệuALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toánCâu 20: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:A. 3E F8 00 00 HB. E3 8F 00 00 HC. E3 F8 00 00 HCâu 21: Các hoạt động của máy tính gồm:A. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/raB. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trìnhC. Thực hiện chương trình, ngắt, vào/raD. 3E 8F 00 00 HTrang 3/10 - Mã đề thi 132Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/raCâu 22: Phát biểu nào sau đây là sai:A. INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắtB. INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoàiC. INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPUCả a và b đều đúngCâu 23: Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là tín hiệu chấp nhận ngắtB. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát raC. Là tín hiệu điều khiển ghi cổng vào/raLà tín hiệu điều khiển xử lý ngắtCâu 24: Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu:A. CPU trả lời không chấp nhận ngắtB. CPU trả lời chấp nhận ngắtC. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắtCPU trả lời đồng ý nhường busCâu 25: Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu:a. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắtb. Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắtc. Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắtTừ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắtCâu 26: Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:a. Cộng hai số dương, cho kết quả âmb. Cộng hai số âm, cho kết quả dươngc. Có nhớ ra khỏi bit cao nhấtCả a và bCâu 27: Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu:A. Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớB. Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớC. Ghi lệnh ra ngăn nhớGhi dữ liệu ra ngăn nhớCâu 28: Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:A. Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiểnB. Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉC. Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiểnDữ liệu, Điều khiển, Phụ trợCâu 29: Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sauđây là đúng đối với phép nhân (X1 . X2):A. X1 . X2 = (-1)S1+ S2 . (M1.M2) . RE1 + E2B. X1 . X2 = (-1)S1. S2 . (M1.M2) . RE1 . E2C. X1 . X2 = (-1)S1 S2 . (M1.M2) . RE1 . E2Câu 30: Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là tín hiệu trả lời của CPUB. Là tín hiệu đồng ý nhường busC. Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắtKhông phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoàiCâu 31: Máy tính ENIAC là máy tính:A. Do Bộ giáo dục Mỹ đặt hàngB. Là máy tính ra đời vào những năm 1970C. Dùng vi mạch cỡ nhỏ và cỡ vừaLà máy tính đầu tiên trên thế giớiCâu 32: Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phátbiểu nào sau đây làTrang 4/10 - Mã đề thi 132đúng:A. Có tất cả 2 loạiB. Có ít nhất 3 loạiC. Có nhiều hơn 4 loạiChỉ có 1 loạiCâu 33: Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là bộ mã 16 bitB. Là bộ mã đa ngôn ngữC. Chỉ mã hoá được 256 ký tựCó hỗ trợ các ký tự tiếng ViệtCâu 34: Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai:a. Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cổng vào/rab. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát rac. Là tín hiệu điều khiển được gửi đến cổng vào/raLà tín hiệu điều khiển ghi dữ liệuCâu 35: Một số thực X bất kỳ, có thể biểu diễn dưới dạng tổng quát như sau:a. X = (-1).S . M . REb. X = (-1)S . M . R.Ec. X = (-1)S . M . REX = (-1)S . M . R.ECâu 36: Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện:StartC:=0; A:=0; Bộ đếm:=nM chứa số bị nhânQ chứa số nhânSaiĐúngQ0 =1?C,A:=A+MDịch phải C, A,QDec(Bộ đếm)SaiBộ đếm = 0?ĐúngEndA. Phép chia số nguyên không dấuB. Phép nhân số nguyên không dấuC. Phép nhân số nguyên có dấuPhép chia số nguyên có dâuCâu 37: Các thành phần cơ bản của máy tính:A. RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kếtB. Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phímC. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, ChuộtHệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kếtCâu 38: Bộ đếm chương trình của máy tính không phải là:A. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnhTrang 5/10 - Mã đề thi 132B. Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiệnC. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiệnThanh ghiCâu 39: Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là tín hiệu điều khiển truy nhập cổng vào/raB. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát raC. Là tín hiệu điều khiển đọcLà tín hiệu điều khiển truy nhập CPUCâu 40: Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:A. Do ANSI thiết kếB. Là bộ mã 8 bitC. Có chứa các ký tự điều khiển truyền tinKhông hỗ trợ các ký tự điều khiển máy inCâu 41: Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPUB. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát raC. Là tín hiệu yêu cầu ngắtLà tín hiệu ngắt chắn đượcCâu 42: Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:A. Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROMB. Màn hình, RAM, Máy inC. CPU, Chuột, Máy quét ảnhROM, RAM, Các thanh ghiCâu 43: Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double- extended) là:B. X = (-1)S . 1,M . RE - 16383D. X = (-1)S . 1,M . R.(E - 16383)A. X = (-1)S . 1,M. ER - 16383C. X = (-1).S . 1,M . RECâu 44: Có biễu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:a. -37b. 37c. - 2121Câu 45: Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu:A. Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNVB. Ghi lệnh/dữ liệu ra TBNVC. Đọc dữ liệu từ TBNVGhi dữ liệu ra TBNVCâu 46: Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPUB. Là tín hiệu ngắt chắn đượcC. Là tín hiệu ngắt không chắn đượcCPU không thể từ chối tín hiệu nàyCâu 47: Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:C00010010A00001100011000101001010000001000Q10111011010101010010100110010100M11001100110011001100110011001100Giá trị khởi tạoC, AA+M SHRC, AA+M SHRSHR C, A, QC, AA+M SHRTrang 6/10 - Mã đề thi 132a. 4 19 = 76b. -4 31 = -124c. 1211 = 13222 =6 132Câu 48: Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:A. Thực hiện các phép toán số họcB. Thực hiện các phép toán logicC. Cả a và bKhông thực hiện phép quay bitCâu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng:A. HOLD là tín hiệu CPU trả lời ra bên ngoàiB. HOLD không phải là tín hiệu điều khiểnC. HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắtHOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường busCâu 50: Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:a. Tổng là 267b. Tổng là 11c. Không cho kết quả, vì tràn sốCả a và b đều saiCâu 51: Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:A. Thế hệ thứ nhất dùng transistorB. Thế hệ thứ ba dùng transistorC. Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân khôngThế hệ thứ tư dùng vi mạch SSI và MSICâu 52: Có các loại ngắt sau trong máy tính:A. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gianB. Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTRC. Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứngNgắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệCâu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng:A. INTR là tín hiệu cứng chắn đượcB. INTR là tín hiệu ngắt mềmC. INTR là tín hiệu ngắt cứng không chắn đượcINTR là một tín hiệu ngắt ngoại lệCâu 54: Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đâylàđúng:a. Không cho kết quả, vì tràn sốb. Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhấtc. Tổng là 154Tổng là -102Câu 55: Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:a. Là tín hiệu do CPU phát rab. Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPUc. Là tín hiệu xin nhường busKhông phải là tín hiệu đọc cổng vào/raCâu 56: Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua:A. 5 thế hệB. 4 thế hệC. 3 thế hệ2 thế hệTrang 7/10 - Mã đề thi 132Câu 57: Phát biểu nào sau đây là đúng:A. HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường busB. HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường busC. HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường busHLDA là một ngắt mềmCâu 58: Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:A. Single, Double, RealB. Single, Double-Extended, CompC. Single, Double-Extended, DoubleDouble-Extended, Comp, DoubleCâu 59: Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S+ E + M) là:A. 1 + 8 +23B. 1 + 9 + 22C. 1 + 10 + 21D. 1 + 11 +20Câu 60: Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nólà:A. 40,25B. - 40,25C. - 40,625D. 40,625Câu 61: Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:A. Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lýB. Điều khiển các thanh ghi và ALUC. Điều khiển bộ nhớ và modul vào raChỉ điều khiển các thanh ghi và ALUCâu 62: Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):A. Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/raB. Khối điền khiển, ALU, Các thanh ghiC. Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiểnALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra.Câu 63: Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:A. Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiểnB. Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mãC. Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiểnThanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiểnCâu 64: Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu:A. Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớB. Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớC. Đọc dữ liệu từ TBNVd. Ghi dữ liệu ra TBNVCâu 65: Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là tín hiệu do CPU phát raB. Là tín hiệu điều khiển truy nhập bộ nhớC. Là tín hiệu điều khiển ghiLà tín hiệu điều khiển đọcCâu 66: Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 79/32 là:A. 0C 1E 00 00 HB. C0 1E 00 00 HC. C0 E1 00 00 HD. 0C E1 00 00 HCâu 67: Phát biểu nào dưới đây là sai:A. Bộ xử lý điều khiển hoạt động của máy tínhB. Bộ xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớC. Bộ xử lý được cấu tạo bởi hai thành phầnBộ xử lý được cấu tạo bởi ba thành phầnCâu 68: Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây:A. Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tínhTrang 8/10 - Mã đề thi 132B. Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tínhC. Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủBộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tínhCâu 69: Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai:A. Là tín hiệu được phát ra bởi CPUB. Là tín hiệu do bên ngoài gửi đến CPUC. Không phải là tín hiệu truy nhập cổng vào/raLà tín hiệu điều khiển ghiCâu 70: Để thực hiện 1 lệnh, bộ xử lý phải trải qua:8 công đoạnb. 7 công đoạnc. 6 công đoạnd. 5 công đoạnCâu 71: Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:A. Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớB. Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghiC. Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớNgăn nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉCâu 72: Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu:A. Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớB. Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớC. Đọc lệnh từ TBNVGhi lệnh ra TBNVCâu 73: Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:a. Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớb. Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghic. Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớTập thanh ghi -> ngăn nhớ -> địa chỉCâu 74: Bộ xử lý nhận lệnh tại:A. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại viB. Bộ nhớC. Thiết bị ngoại viCPUCâu 75: Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:A. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại viB. Bộ nhớC. Thiết bị ngoại viCPUCâu 76: Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:A. Chứa các ký tự điều khiển màn hìnhB. Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộngC. Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ sốCó chứa các ký tự kẻ khungCâu 77: Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây:A. Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúngB. Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúngC. Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớnMáy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tínhCâu 78: Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu:Trang 9/10 - Mã đề thi 132A. CPU trả lời không chấp nhận ngắtB. CPU trả lời chấp nhận ngắtC. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắtNgắt ngoại lệCâu 79: Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:a. Chứa các thông tin tạm thờib. Là mức đầu tiên của hệ thống nhớc. Nằm trong bộ xử lýNgười lập trình có thể thay đổi nội dung của mọi thanh ghiCâu 80: Trong máy tính, ngắt NMI là:A. Ngắt ngoại lệ không chắn đượcB. Ngắt mềm không chắn đượcC. Ngắt cứng không chắn đượcNgắt mềm chắn đượcCâu 81: Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai:A. Có tất cả 3 dạng biểu diễnB. Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2C. Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 10Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn---------------------------------------------------------- HẾT ----------Trang 10/10 - Mã đề thi 132