Cần hòa tan bao nhiêu gam oxit cao nhất của R với 100ml H2O để có dd nồng độ 90

Hôm nay sau chuỗi ngày dài suy nghĩ thì tớ quyết định mở thêm mục đề thi này trong khung hóa học nhằm giúp mọi người ôn tập. I là những ai có nguyện vọng thi kB. Tớ sẽ mở hàng trước 1. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn, đó là Fe và 3 oxit của nó. Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO duy nhất [đktc]. Trị số của x là: a] 0,15 b] 0,21 c] 0,24 d] Không thể xác định được vì không đủ dữ kiện 2. Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3. Ta nhận thấy: a] Có hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3. Vì HCl là một axit mạnh nó đẩy được CO2 ra khỏi muối cacbonat là muối của axit rất yếu H2CO3. b] Không có xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nên chỉ tạo muối axit NaHCO3. c] Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thoát ra. d] Tất cả đều không đúng vì còn phụ thuộc vào yếu tố có đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không, vì nếu không đun nóng dung dịch thì sẽ không thấy xuất hiện bọt khí. 3. Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 [đktc] duy nhất thoát ra. Trị số của b là: a] 9,0 gam b] 8,0 gam c] 6,0 gam d] 12 gam 4. Trị số của a gam FexOy ở câu [3] trên là: a] 1,08 gam b] 2,4 gam c] 4,64 gam d] 3,48 gam 5. Công thức của FexOy ở câu [3] là: a] FeO c] Fe2O3 c] Fe3O4 d] Thiếu dữ kiện nên không xác định được 6. Cho rất từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl. Chọn phát biểu đúng nhất: a] Thấy có bọt khí thoát ra. b] Không có bọt khí thoát ra lúc đầu, vì lúc đầu có tạo muối axit NaHCO3, một lúc sau mới có bọt khí CO2 thoát ra do HCl phản ứng tiếp với NaHCO3. c] Do cho rất từ nên CO2 tạo ra đủ thời gian phản ứng tiếp với Na2CO3 trong H2O để tạo muối axit, nên lúc đầu chưa tạo khí thoát ra. d] [b] và [c] 7. Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al2[SO4]3. a] Lúc đầu thấy dung dịch đục, sau khi cho tiếp dung dịch NH3 lượng dư vào thì thấy dung dịch trong, do Al[OH]3 lưỡng tính, bị hòa tan trong dung dịch NH3 dư. b] Lúc đầu thấy dung dịch đục là do có tạo Al[OH]3 không tan, sau khi cho dung dịch NH3 có dư, thì thấy dung dịch trong suốt, là do có sự tạo phức chất tan được trong dung dịch. c] NH3 là một bazơ rất yếu, nó không tác dụng được với dung dịch Al2[SO4]3. d] Tất cả đều sai. 8. Nhỏ từ từ dung dịch Xút vào dung dịch Zn[NO3]2, ta nhận thấy: a] Thấy xuất hiện kết tủa rồi tan ngay. b] Lúc đầu dung dịch đục, khi cho dung dịch Xút dư vào thì thấy dung dịch trở lại trong suốt. c] Lúc đầu dung dịch đục là do có tạo Zn[OH]2 không tan, sau đó với kiềm dư, nó tạo phức chất [Zn[NH3]4]2+ tan, nên dung dịch trở lại trong. d] [a] và [c] 9. 2,7 gam một miếng nhôm để ngoài không khí một thời gian, thấy khối lượng tăng thêm 1,44 gam. Phần trăm miếng nhôm đã bị oxi hóa bởi oxi của không khí là: a] 60% b] 40% c] 50% d] 80% 10. Cho khí CO2 vào một bình kín chứa Al[OH]3. a] Có phản ứng xảy ra và tạo muối Al2[CO3]3. b] Có tạo Al2[CO3]3 lúc đầu, sau đó với CO2 có dư sẽ thu được Al[HCO3]3. c] Không có phản ứng xảy ra. d] Lúc đầu tạo Al2[CO3]3, nhưng không bền, nó tự phân hủy tạo Al[OH]3 và CO2. 11. X là một kim loại. Hòa tan hết 3,24 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,032 lít H2 [đktc] và dung dịch D. X là: a] Zn b] Al c] Cr d] K 12. Nếu thêm 100ml dung dịch HCl 2,1M vào dung dịch D ở câu [11], thu được m gam chất không tan. Trị số của m là: a] 9,36 gam b] 6,24 gam c] 7,02 gam d] 7,8 gam 13. Đá vôi, vôi sống, vôi tôi có công thức lần lượt là: a] CaCO3, CaO, Ca[OH]2 b] CaCO3, Ca[OH]2, CaO c] CaO, Ca[OH]2, CaCO3 d] CaO, CaCO3, Ca[OH]2 14. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây? a] HCl b] NH3 c] Fe[NO3]3 d] HNO3 đậm đặc 15. Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat. M là kim loại nào? a] Al b] Zn c] Mg d] Fe 16. Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đã dùng là: a] Fe2O3 b] Fe3O4 c] FeO d] Cả 3 trường hợp [a], [b], [c] đều thỏa đề bài 17. Chọn câu trả lời đúng. Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau: a] Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ b] Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+ c] Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ d] Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+ 18. Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt [III] trong dung dịch? a] Na, Al, Zn b] Fe, Mg, Cu c] Ba, Mg, Ni d] K, Ca, Al 19. Hòa tan hỗn hợp hai khí: CO2 và NO2 vào dung dịch KOH dư, thu được hỗn hợp các muối nào? a] KHCO3, KNO3 b] K2CO3, KNO3, KNO2 c] KHCO3, KNO3, KNO2 d] K2CO3, KNO3 20. Cho hỗn hợp gồm Ba, Al2O3 và Mg vào dung dịch NaOH dư, có bao nhiêu phản ứng dạng phân tử có thể xảy ra? a] 1 b] 2 c] 3 d] 4 . Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng? a] Dung dịch [NH4]2CO3 + dung dịch Ca[OH]2 b] Cu + dung dịch [NaNO3 + HCl] c] NH3 + Cl2 d] Dung dịch NaCl + I2 22. Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca[OH]2. Khối lượng kết tủa thu được là: a] 10 gam b] 20 gam c] 15 gam d] 5 gam 23. Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa? a] Cl- b] Fe 2+ c] Cu 2+ d] S 2- [Các câu từ 13 đến 23 được trích từ đề thi tuyển sinh hệ không chính qui của ĐH Cần Thơ năm 2006] 24. Cho dung dịch NaOH lượng dư vào 100 ml dung dịch FeCl2 có nồng C [mol/l], thu được một kết tủa. Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn, Đem hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng, có 112cm3 khí NO [duy nhất] thoát ra [đktc]. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của C là: a] 0,10 b] 0,15 c] 0,20 d] 0,05 25. Cho một lượng muối FeS2 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau khi kết thúc phản ứng, thấy còn lại một chất rắn. Chất rắn này là: a] FeS2 chưa phản ứng hết b] FeS c] Fe2[SO4]3 d] S 26. Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D. Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. Kim loại X là: a] Đồng [Cu] b] Thủy ngân [Hg] c] Niken [Ni] d] Một kim loại khác [Cu = 64; Hg = 200; Ni = 59] 27. Cho biết Thủy ngân có tỉ khối bằng 13,6. Phát biểu nào sau đây không đúng cho thủy ngân [Hg]? a] Hai thể tích bằng nhau giữa hơi thủy ngân và không khí thì hơi thủy ngân nặng hơn không khí 13,6 lần. b] Khối lượng riêng của thủy ngân là 13,6 kg/lít. c] Thủy ngân nặng hơn nước 13,6 lần. d] Thủy ngân là một chất lỏng rất nặng. 28. Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhôm vào lượng nước dư. Sau thí nghiệm, không còn chất rắn. Như vậy: a] Ba và Al đã bị hòa tan hết trong lượng nước có dư. b] Số mol Al nhỏ hơn hai lần số mol Ba. c] Số mol Ba bằng số mol Al. d] Số mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Al 29. Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau. Hòa tan 0,37 gam hỗn hợp A trong nước dư, thu được dung dịch X. Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào dung dịch X, được dung dịch Y. Để trung hòa vừa đủ lượng axit còn dư trong dung dịch Y, cần thêm tiếp dung dịch NaOH có chứa 0,01 mol NaOH. Hai kim loại kiềm trên là: a] Li-Na b] Na-K c] K-Rb d] Rb-Cs [Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133] 30. Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl, có 2,352 lít khí hiđro thoát ra [đktc] và thu được dung dịch D. Cô cạn dung dịch D, thu được m gam hỗn hợp muối khan. Trị số của m là: a] 12,405 gam b] 10,985 gam c] 11,195 gam d] 7,2575 gam [Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5] 31. Cần lấy bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 đậm đặc có sẵn [có nồng độ 97,5%] và khối lượng nước để pha được 2 lít dung dịch H2SO4 37,36% [có tỉ khối 1,28] [là dung dịch axit cần cho vào bình acqui]? a] 980,9 gam; 1 579,1 gam b] 598,7 gam; 1 961,3 gam c] 1120,4 gam; 1 439,6 gam d] Tất cả đều không phù hợp Dung dịch H2SO4 cho vào bình acqui trên [dung dịch H2SO4 37,36%, tỉ khối 1,28] có nồng độ mol/l là: a] 2,98M b] 4,88M c] 3,27M d] 6,20M 33. Các chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? a] [NH4]2CO3; K2SO4; Cu[CH3COO]2 b] Zn[NO3]2; Pb[CH3COO]2; NaCl c] HCOONa; Mg[NO3]2; HCl d] Al2[SO4]3; MgCl2; Cu[NO3]2 34. Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe bằng dung dịch HCl. Chọn phát biểu đúng. a] Thể tích khí H2 thu được lớn hơn 736 ml [đktc] b] Thể tích khí H2 nhỏ hơn 1 717 ml [đktc] c] Số mol khí hiđro thu được nằm trong khoảng 0,033 mol đến 0,077 mol d] Tất cả đều đúng 35. Dung dịch Ca[OH]2 0,1M trung hòa vừa đủ dung dịch HNO3 0,05M. Nồng độ mol/l của dung dịch muối sau phản ứng trung hòa là [Coi thể tích dung dịch không đổi khi trộn chung nhau]: a] 0,02M b] 0,01M c] 0,03M d] Không đủ dữ kiện để tính 36. Cho hỗn hợp hai khí NO2 và CO2 vào lượng dư dung dịch xút, thu được dung dịch có hòa tan các chất: a] NaNO3; Na2CO3; NaOH; H2O b] NaHCO3; NaNO2; NaNO3; NaOH; H2O c] Na2CO3; NaNO3; NaNO2; NaOH; H2O d] Tất cả đều chưa đầy đủ các chất 37. 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa. Đem nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại. Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại. FexOy là: a] FeO b] Fe2O3 c] Fe3O4 d] Số liệu cho không thích hợp, có thể Fe xOy có lẫn tạp chất 38. Không có dung dịch chứa: a] 0,2 mol K+; 0,2 mol NH4+; 0,1 mol SO32-; 0,1 mol PO43- b] 0,1 mol Pb2+; 0,1 mol Al3+; 0,3 mol Cl-; 0,2 mol CH3COO- c] 0,1 mol Fe3+; 0,1 mol Mg2+; 0,1 mol NO3-; 0,15 mol SO42- d] Tất cả đều đúng 39. Dung dịch H2SO4 4,5M có khối lượng riêng 1,26 g/ml, có nồng độ phần trăm là: a] 35% b] 30% c] 25% d] 40% 40. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H2 [đktc] thoát ra và thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: a] 12 ml b] 120 ml c] 240 ml d] Tất cả đều sai 41. 61,6 gam vôi sống [chỉ gồm CaO] để ngoài không khí khô một thời gian. Sau đó đem hòa tan vào lượng nước dư, dung dịch thu được trung hòa vừa đủ 2 lít dung dịch HCl 1M. Phần trăm CaO đã bị CO2 của không khí phản ứng là: a] 5,57% b] 8,25% c] 9,09% d] 10,51% Kẽm photphua tác dụng với nước, thu được: a] Axit photphorơ [H3PO3] b] Axit photphoric [H3PO4] c] Photphin [PH3] d] Không phản ứng 43. Số ion OH- có trong 2 lít dung dịch Ba[OH]2 pH = 12 là: a] 2.1018 b] 2.10-2 c] 12,04.1019 d] 1,204.1022 44. Khối lượng riêng của axetilen ở đktc là: a] 0,896 g/ml b] 1,16 g/ml c] 1,44 g/ml d] Tất cả đều sai 45. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan [vương thủy], đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. 34,475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất [đktc]. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a] 90% b] 80% c] 70% d] 60% [Au = 197] 46. Nguyên tố nào có bán kính ion nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng? a] Clo b] Lưu huỳnh c] Neon d] Natri 47. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng: a] Nhôm bị oxi hóa tạo nhôm oxit khi đun nóng trong không khí. b] Ion nhôm bị khử tạo nhôm kim loại ở catot bình điện phân khi điện phân nhôm oxit nóng chảy. c] Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi oxit kim loại ở nhiệt độ cao. d] Nhôm đẩy được các kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối. 48. Đồng vị là hiện tượng: a] Các nguyên tử của cùng một nguyên tố nhưng có khối lượng khác nhau. b] Các nguyên tử có cùng số thứ tự nguyên tử Z [số hiệu], nhưng có số khối A khác nhau. c] Các nguyên tử có cùng số proton, nhưng khác số neutron [nơtron] d] Tất cả đều đúng. 49. Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là sắt kim loại và ba oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa. Trị số của m là: a] 48 gam b] 40 gam c] 64 gam c] Tất cả đều sai, vì sẽ không xác định được. 50. Cho luồng khí H2 có dư đi qua ống sứ có chứa 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là: a] 2gam; 18gam b] 4gam; 16gam c] 6gam; 14gam; d] 8gam; 12gam 51. Xem phản ứng: X có thể là: a] Cu b] Sn c] C d] Pb Quá trình tạo điện [chiều thuận] và quá trình sạc điện [chiều nghịch] của acqui chì là: Chất nào bị khử trong quá trình tạo điện? a] Pb b] PbO2 c] H2SO4 d] SO42-/H+ 53. Phản ứng xảy ra trong pin Niken – Cađimi [Ni-Cd] trong quá trình tạo điện là: 2NiO[OH] + Cd + 2H2O 2Ni[OH]2 + Cd[OH]2 Chất nào bị oxi hóa trong quá trình sạc điện [là quá trình nghịch của quá trình tạo điện]? a] Ni[OH]2 b] Cd[OH]2 c] OH- d] Cả hai chất Ni[OH]2 và Cd[OH]2 54. Đem nung 116 gam quặng Xiđerit [chứa FeCO3 và tạp chất trơ] trong không khí [coi như chỉ gồm oxi và nitơ] cho đến khối lượng không đổi. Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca[OH]2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa. Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa. Hàm lượng [Phần trăm khối lượng] FeCO3 có trong quặng Xiđerit là: a] 50% b] 90% c] 80% d] 60% 55. Xem phản ứng: Br2 + 2KI 2KBr + I2 a] KI bị oxi hóa, số oxi hóa của nó tăng lên b] KI bị oxi hóa, số oxi hóa của nó giảm xuống c] KI bị khử, số oxi hóa của nó tăng lên d] KI bị khử, số oxi hóa của nó giảm xuống 56. Trong phản ứng oxi hóa khử: a] Số điện tử được bảo toàn [Số e- cho bằng số e- nhận] b] Điện tích được bảo toàn c] Khối lượng được bảo toàn d] Tất cả đều đúng 57. Khi cho 5,4 gam kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng để tạo khí SO2 thoát ra thì lượng kim loại nhôm này đã trao đổi bao nhiêu điện tử? a] Đã cho 0,2 mol điện tử b] Đã nhận 0,6 mol điện tử c] Đã cho 0,4 mol điện tử d] Tất cả đều sai 58. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2[đktc] thoát ra. Trị số của m là: a] 16 gam b] 24 gam c] 8 gam d] Tất cả đều sai 59. Xem phản ứng: aCu + bNO3- + cH+ dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số [a + b + c + d + e + f] nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng, là: [có thể có các hệ số giống nhau] a] 18 b] 20 c] 22 d] 24 60. Sục 2,688 lít SO2 [đktc] vào 1 lít dung dịch KOH 0,2M. Phản ứng hoàn toàn, coi thể tích dung dịch không đổi. Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch thu được là: a] K2SO3 0,08M; KHSO3 0,04M b] K2SO3 1M; KHSO3 0,04M c] KOH 0,08M; KHSO3 0,12M d] Tất cả đều không đúng 61. Khối lượng tinh thể đồng [II] sunfat ngậm nước [CuSO4.5H2O] cần lấy để pha được 250 ml dung dịch CuSO4 0,15M là: a] 6,000 gam b] 9,375 gam c] 9,755 gam d] 8,775 gam [Cu = 64; S = 32; O = 16; H = 1] Cần thêm bao nhiêu gam CuSO4.5H2O vào 200 gam dung dịch CuSO4 5% để thu được dung dịch 10%? a] 17,35 gam b] 19, 63 gam c] 16,50 gam d] 18,52 gam 63. Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH- trong dung dịch này là: a] 10-5 mol ion/l b] 9 mol ion/l c] 5.10-9 mol ion/l d] Tất cả đều sai 64. Cho 624 gam dung dịch BaCl2 10% vào 200 gam dung dịch H2SO4 [có dư]. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch cho tác dụng với lượng dư dung dịch Pb[CH3COO]2, thu được 144 gam kết tủa. Nồng độ % của dung dịch H2SO4 lúc đầu là: a] 24,5% b] 14,7% c] 9,8% d] 37,987% [Ba = 137; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16; Pb = 207] 65. Cho một hợp chất ion hiđrua hòa tan trong nước thì thu được: a] Một dung dịch axit và khí hiđro. b] Một dung dịch axit và khí oxi. c] Một dung dịch bazơ và khí hiđro. d] Một dung dịch bazơ và khí oxi. 66. Cho 3,2 gam bột lưu huỳnh [S] vào một bình kín có thể tích không đổi, có một ít chất xúc tác rắn V2O5 [các chất rắn chiếm thể tích không đáng kể]. Số mol O2 cho vào bình là 0,18 mol. Nhiệt độ của bình lúc đầu là 25˚C, áp suất trong bình là p1. Tạo mồi lửa để đốt cháy hết lưu huỳnh. Sau phản ứng giữ nhiệt độ bình ở 442,5˚C, áp suất trong bình bấy giờ p2 gấp đôi áp suất p1. Hiệu suất chuyển hóa SO2 tạo SO3 là: a] 40% b] 50% c] 60% d] 100% [S = 32] 67. M là một kim loại. Cho 1,56 gam M tác dụng hết với khí Cl2, thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn so với kim loại lúc đầu là 3,195 gam. M là: a] Mg b] Cr c] Zn d] Cu [Mg = 24; Cr = 52; Zn = 65; Cu = 64; Cl = 35,5] 68. Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng không đổi, khối lượng chất rắn còn lại là: a] Vẫn là 3,4 gam, vì AgNO3 không bị nhiệt phân b] 2,32 gam c] 3,08 gam d] 2,16 gam [Ag = 108; N = 14; O = 16] 69. Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,3M với 100 ml dung dịch HNO3 có pH = 1, thu được 200 ml dung dịch A. Trị số pH của dung dịch A là: a] 1,0 b] 0,7 c] 13,3 d] 13,0 70. Phần trăm khối lượng oxi trong phèn chua [Al2[SO4]3.K2SO4.24H2O] là: a] 67,51% b] 65,72% c] 70,25% d] Một trị số khác [Al = 27; S = 32; O = 16; K = 39; H = 1] 71. Hòa tan Fe2[SO4]3 vào nước, thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba[NO3]2 dư, thu được 27,96 gam kết tủa trắng. Dung dịch A có chứa: a] 0,08 mol Fe3+ b] 0,09 mol SO42- c] 12 gam Fe2[SO4]3 d] [b], [c] [Fe = 56; Ba = 137; S = 32; O = 16] Xem phản ứng: FexOy + [6x-2y]HNO3[đậm đặc] xFe[NO3]3 + [3x-2y]NO2 + [3x-y]H2O a] Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử, FexOy là chất khử, nó bị oxi hóa tạo Fe[NO3]3. b] Trong phản ứng này, HNO3 phải là một chất oxi hóa, nó bị khử tạo khí NO2. c] Đây có thể là một phản ứng trao đổi, có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa. d] [a] và [b] 73. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư, thu được 108,4 gam dung dịch. Trị số của m là: a] 93,4 gam b] 100,0 gam c] 116,8 gam d] Một kết quả khác [Ca = 40; C = 12; O = 16] 74. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4[đậm đặc, nóng] Fe2[SO4]3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a] 30 b] 38 c] 46 d] 50 75. Chọn cách làm đúng Để pha loãng dung dịch H2SO4 98% nhằm thu được 196 gam dung dịch H2SO4 10%, một học sinh thực hiện như sau: a] Lấy 176 gam H2O đổ vào 20 gam dung dịch H2SO4 98%. b] Lấy 20 gam dung dịch H2SO4 98% cho từ từ vào 176 gam H2O. c] [a] và [b] đều đúng. d] Tất cả đều lấy số lượng không đúng. 76. Trộn dung dịch NaOH 40% với dung dịch NaOH 10% để thu được dung dịch 30%. Khối lượng mỗi dung dịch cần lấy đem trộn để thu được 60 gam dung dịch NaOH 30% là: a] 20 gam dd NaOH 40%; 40 gam dd NaOH 10% b] 40 gam dd NaOH 40%; 20 gam dd NaOH 10% c] 30 gam dd NaOH 40%; 30 gam dd NaOH 10% d] 35 gam dd NaOH 40%; 25 gam dd NaOH 10% 77. Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A. Cho 100 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: a] 7,8 gam b] 5,72 gam c] 6,24 gam d] 3,9 gam [Al = 27; O = 16; H = 1] 78. Dung dịch axit clohiđric đậm đặc có nồng độ 12M và cũng là dung dịch HCl có nồng độ 36%. Khối lượng riêng của dung dịch này là: a] 1,22 g/ml b] 1,10g/ml c] 1,01 g/l d] 0,82 g/l [H = 1; Cl = 35,5] 79. Dung dịch hỗn hợp B gồm KOH 1M – Ba[OH]2 0,75M. Cho từ từ dung dịch B vào 100 ml dung dịch Zn[NO3]2 1M, thấy cần dùng ít nhất V ml dung dịch B thì không còn kết tủa. Trị số của V là: a] 120 ml b] 140 ml c] 160 ml d] 180 ml 80. Chọn câu trả lời đúng CaCO3 + BaCl2 BaCO3↓ + CaCl2 [1] K2CO3 + Ba[NO3]2 BaCO3↓ + 2KNO3 [2] CuS + 2NaOH Cu[OH]2↓ + Na2S [3] CuSO4 + 2NaOH Cu[OH]2↓ + Na2SO4 [4] a] Cả bốn phản ứng [1], [2], [3], [4] đều xảy ra b] Các phản ứng [1], [2], [4] xảy ra c] Các phản ứng [2], [3], [4] xảy ra d] Các phản úng [2], [4] xảy ra 81. Cho 100 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xong, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: a] 3,9 gam b] 7,8 gam c] Kết tủa đã bị hòa tan hết d] Một trị số khác

[Al = 27; O = 16; H = 1]

Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây? a] Al, Ag, Ba b] Fe, Na, Zn c] Mg, Al, Cu d] [a], [b] 83. Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba[OH]2, có một khí thoát ra và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam. M là: a] Al b] Ba c] Zn d] Be [Zn = 65; Be = 9; Ba = 137; Al = 27] 84. Nguyên tử nào có bán kính ion lớn hơn bán kính nguyên tử tương ứng? a] Ca b] Ag c] Cs d] Tất cả đều không phù hợp 85. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư, có 0,03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút, đun nóng, có 672 ml duy nhất một khí [đktc] có mùi khai thoát ra. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là: a] 3,24 gam b] 4,32 gam c] 4,86 gam d] 3,51 gam 86. Với phản ứng: FexOy 2yHCl [3x-2y]FeCl2 + [2y-2x]FeCl3 + yH2O Chọn phát biểu đúng: a] Đây là một phản ứng oxi hóa khử b] Phản ứng trên chỉ đúng với trường hợp FexOy là Fe3O4 c] Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử d] [b] và [c] đúng 87. Một dung dịch MgCl2 chứa 5,1% khối lượng ion Mg2+. Dung dịch này có khối lượng riêng 1,17 g/ml. Có bao nhiêu gam ion Cl- trong 300 ml dung dịch này? a] 13,0640 gam b] 22,2585 gam c] 26,1635 gam d] 52,9571 gam [Mg = 24; Cl = 35,5] 88. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4[đ, nóng] Fe2[SO4]3 + SO2 + H2O a] FeS2 bị oxi hóa tạo Fe2[SO4]3 b] FeS2 bị oxi hóa tạo Fe2[SO4]3 và SO2 c] H2SO4 bị oxi hóa tạo SO2 d] H2SO4 đã oxi hóa FeS2 tạo Fe3+ và SO42- 89. Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của các hiđrohalogenua như sau: a] HF < HCl < HBr < HI b] HCl < HBr < HI < HF c] HCl < HF < HBr < HI d] HI < HBr < HCl < HF 90. Cho 0,69 gam Na vào 100 ml dung dịch HCl có nồng độ C [mol/l], kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A, cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào dung dịch A, thu được 0,49 gam một kết tủa, là một hiđroxit kim loại. Trị số của C là: a] 0,2 b] 0,3 c] 0,1 d] Một giá trị khác [Na = 23; Cu = 64; O = 16; H = 1] 91. Có bao nhiêu điện tử trao đổi trong quá trình rượu etylic bị oxi hóa tạo axit axetic? a] 1 b] 2 c3 d] 4 Chất nào sẽ bị hòa tan nhiều trong axit mạnh hơn so với trong nước? a] PbF2 b] PbCl2 c] PbBr2 d] PbI2 93. pH của dung dịch NaH2AsO4 0,1M gần với trị số nào nhất? Cho biết axit arsenic H3AsO4 có các trị số Ka1 = 6,0.10-3 ; Ka2 = 1,1.10-7 ; Ka3 = 3,0.10-12 a] 1,6 b] 2,8 c] 4,0 d] 4,8 94. Đem nung nóng một lượng quặng hematit [chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ] và cho luồng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam. Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat. Hàm lượng Fe2O3 [% khối lượng] trong loại quặng hematit này là: a] 2O% b] 40% c] 60% d] 80% [Fe = 56; O = 16; N = 14; C = 12] 95. Khí hay hơi chất nào có trị số khối lượng riêng ở 546˚C; 1,5 atm bằng với khối lượng riêng của khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn? a] N2 b] NH3 c] SO2 d] SO3 [N = 14; H = 1; S = 32; O = 16] 96. Người ta trộn m1 gam dung dịch chứa chất tan A, có nồng độ phần trăm là C1, với m2 gam dung dịch chứa cùng chất tan, có nồng độ phần trăm là C2, thu được dung dịch có nồng độ phần trăm C. Biểu thức liên hệ giữa C, C1, C2, m1, m2 là: a] b] c] d] [a], [c] 97. Người ta trộn m1 gam dung dịch HNO3 56% với m2 gam dung dịch HNO3 20% để thu được dung dịch HNO3 40%. Tỉ lệ giữa m1 : m2 là: a] 4 : 5 b] 5 : 4 c] 10 : 7 d] 7 : 10 98. Thu được chất nào khi đun nhẹ muối amoni nitrit? a] N2, H2O b] N2O; H2O c] N2; O2; H2O d] H2, NH3; O2 99. Trộn m1 gam dung dịch NaOH 10% với m2 gam dung dịch NaOH 40% để thu được 60 gam dung dịch 20%. Trị số của m1, m2 là: a] m1 = 10g; m2 = 50g b] m1 = 40g; m2 = 20g c] m1 = 35g; m2 = 25g d] m1 = 45g; m2 = 15g 100. Hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước ion OH- để phản ứng sau đây ...Cl2 + ...OH- ...Cl- + ...ClO3- + ...H2O cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là: a] 3 b] 6 c] 12 d] 18 101. Đem nung 1,50 gam một muối cacbonat một kim loại cho đến khối lượng không đổi, thu được 268,8 cm3 cacbon đioxit [đktc]. Kim loại trong muối cacbonat trên là: a] Ca b] Mn c] Ni d] Zn [Ca = 40; Mn = 55; Ni = 59; Zn = 65] 102. Đem nung m gam hỗn hợp A chứa hai muối cacbonat của hai kim loại đều thuộc phân nhóm chính nhóm II trong bảng hệ thống tuần hoàn, thu được x gam hỗn hợp B gồm các chất rắn và có 5,152 lít CO2 thoát ra. Thể tích các khí đều đo ở đktc. Đem hòa tan hết x gam hỗn hợp B bằng dung dịch HCl thì có 1,568 lít khí CO2 thoát ra nữa và thu được dung dịch D. Đem cô cạn dung dịch D thì thu được 30,1 gam hỗn hợp hai muối khan. Trị số của m là: a] 26,80 gam b] 27,57 gam c] 30,36 gam d] 27,02 gam 103. Một hợp chất ion chứa 29,11% Natri; 40,51% Lưu huỳnh và 30,38% Oxi về khối lượng. Anion nào có chứa trong hợp chất này? a] S2O32- b] SO42- c] S4O62- d] SO32- [Na = 23; S = 32; O = 16] 104. Khối lượng NaCl cần thêm vào 250 gam dung dịch NaCl 10% để thu được dung dịch 25% là: a] 20 gam b] 30 gam c] 40 gam d] 50 gam 105. Thể tích nước [D = 1g/ml] cần thêm vào 50 ml dung dịch H2SO4 92% [D = 1,824 g/ml] để thu được dung dịch H2SO4 12% là: a] 500 ml b] 528 ml c] 608 ml d] 698 ml 106. Người ta trộn V1 lít dung dịch chứa chất tan A có tỉ khối d1 với V2 lít dung dịch chưa cùng chất tan có tỉ khối d2 để thu được V lít dung dịch có tỉ khối d. Coi V = V1 + V2. Biểu thức liên hệ giữa d, d1, d2, V1, V2 là: a] b] c] d] [a], [c] 107. Thể tích nước cần thêm vào dung dịch HNO3 có tỉ khối 1,35 để thu được 3,5 lít dung dịch HNO3 có tỉ khối 1,11 là: [Coi sự pha trộn không làm thay đổi thể tích] a] 2,4 lít b] 1,1 lít c] 0,75 lít d] Một trị số khác 108. Khối lượng tinh thể FeSO4.7H2O cần dùng để thêm vào 198,4 gam dung dịch FeSO4 5% nhằm thu được dung dịch FeSO4 15% là: a] 65,4 gam b] 50 gam c] 30,6 gam d] Tất cả đều không đúng [Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1] 109. Cho 7,04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18,2. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a] 0,896 lít NO2; 1,344 lít NO b] 2,464 lít NO2; 3,696 lít NO c] 2,24 lít NO2; 3,36 lít NO d] Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài [Cu = 64; N = 14; O = 16; H = 1] 110. Mẫu vật chất nào dưới đây không nguyên chất? a] NaCl [lỏng] b] Rượu etylic c] H2O [rắn] d] Rượu 40˚ 111. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M, có khí NO thoát ra. Để hòa tan vừa hết chất rắn, cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0,8M vào nữa, đồng thời cũng có khí NO thoát ra. Trị số của m là: a] 9,60 gam b] 11,52 gam c] 10,24 gam d] Đầu bài cho không phù hợp [Cu = 64] 112. Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích không đổi 10 lít chứa khí oxi, ở 136,5˚C áp suất trong bình là 1,428 atm. Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu [136,5˚C], áp suất trong bình giảm 10% so với lúc đầu. Trong bình có 3,82 gam các chất rắn. Coi thể tích các chất rắn không đáng kể. Trị số của m là: a] 2,46 gam b] 2,12 gam c] 3,24 gam d] 1,18 gam 113. Trộn 100 ml dung dịch MgCl2 1,5M vào 200 ml dung dịch NaOH có pH = 14, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là: a] 8,7 gam b] 5,8 gam c] 11,6 gam d] 22,25 gam [Mg = 24; O = 16; H = 1] 114. Sục V lít khí CO2 [đktc] vào 2 lít dung dịch Ca[OH]2 0,05M, thu được 7,5 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của V là: a] 1,68 lít b] 2,80 lít c] 2,24 lít hay 2,80 lít d] 1,68 lít hay 2,80 lít [Ca = 40; C = 12; O = 16] 115. Sục khí SO2 dung dịch xôđa thì: a] Khí SO2 hòa tan trong nước của dung dịch xôđa tạo thành axit sunfurơ. b] Khí SO2 không phản ứng, ít hòa tan trong nước của dung dịch sôđa, thoát ra, có mùi xốc [mùi hắc]. c] SO2 đẩy được CO2 ra khỏi muối carbonat, đồng thời có sự tạo muối sunfit. d] Tất cả đều không phù hợp. 116. Cho 42 gam hỗn hợp muối MgCO3, CuCO3, ZnCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,25 mol CO2, dung dịch A và chất rắn B. Cô cạn dung dịch A, thu được 38,1 gam muối khan. Đem nung lượng chất rắn B trên cho đến khối lượng không đổi thì thu được 0,12 mol CO2 và còn lại các chất rắn B’. Khối luợng của B và B’ là: a] 10,36 gam; 5,08 gam b] 12,90 gam; 7,62 gam c] 15, 63 gam; 10,35 gam d] 16,50 gam; 11,22 gam 117. Cho NaHCO3 tác dụng với nước vôi trong có dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, tổng hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước các chất để phản ứng này để có sự cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là: a] 7 b] 10 c] 5 d] Một trị số khác 118. Cho luồng khí hiđro có dư qua ống sứ có đựng 9,6 gam bột Đồng [II] oxit đun nóng. Cho dòng khí và hơi thoát ra cho hấp thụ vào bình B đựng muối Đồng [II] sunfat khan có dư để Đồng [II] sunfat khan hấp thụ hết chất mà nó hấp thụ được. Sau thí nghiệm, thấy khối lượng bình B tăng thêm 1,728 gam. Hiệu suất Đồng [II] oxit bị khử bởi hiđro là: a] 50% b] 60% c] 70% d] 80% [Cu = 64; O = 16] 119. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam Fe3O4. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch Ba[OH]2 có dư thì không thấy chất khí tạo ra và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là: a] 18,56 gam b] 10,44 gam 8,12 gam d] 116,00 gam [Al = 27; Fe = 56; O = 16] 120. Xét các nguyên tử và ion sau đây: Nguyên tử, ion có số điện tử bằng số điện tử của nguyên tử Argon là: a] [1], [3], [5], , [10] b] [1], [3], [6], , [11] c] [1], [11], , [3], [9] d] [1], [2], [4], [7], [9] 121. Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm Sắt, Cacbon và Fe2O3. Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martin là: Fe2O3 + 3C 2Fe + 3CO↑ Khối lượng Sắt phế liệu [chứa 40% Fe2O3, 1%C] cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C, là: a] 1,50 tấn b] 2,93 tấn c] 2,15 tấn d] 1,82 tấn [Fe = 56; O = 16; C = 12] 122. Ion CO32- cùng hiện diện chung trong một dung dịch với các ion nào sau đây? a] Na+; NH4+; Mg2+ b] H+; K+; NH4+ c] K+; Na+; OH- d] Li+; Ba2+; Cl- 123. Khi cho dung dịch canxi bicacbonat [có dư] tác dụng với dung dịch xút, tổng hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước các chất trong phản ứng để phản ứng này cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là: a] 5 b] 6 c] 7 d] 8 124. Cho V lít [đktc] CO2 hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có hòa tan 3,7 gam Ca[OH]2, thu được 4 gam kết tủa trắng. Trị số của V là: a] 0,896 lít b] 1,344 lít c] 0,896 lít và 1,12 lít d] [a] và [b] [Ca = 40; O = 16; H = 1; C = 12] 125. Cho 1,12 lít khí sunfurơ [đktc] hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba[OH]2 có nồng độ C [mol/l], thu được 6,51 gam kết tủa. Trị số của C là: a] 0,3M b] 0,4M c] 0,5M d] 0,6M

[Ba = 137; S = 32; O = 16]

trời ơi, được thể là post mấy trăm câu thế này

. Tớ xin tham gia một chân. Bồ sang bên moon.vn mà luyện chưởng cũng hay và bổ ích đấy. Tôi thì mới biết nó thôi
. Cũng thỉnh thoảng cày

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hóa Trường Phổ thông năng khiếu Đại học Quốc Gia TP.HCM môn hóa học năm 2009-2010:

Bài 1:Khi cho a gam Fe vào 400ml dd HCl , sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dd thu được 6,2g chất rắn X Nếu cho hỗn hợp gồm a gam Fe và b gam Mg vào trong 400ml dd HCl thì sau khi phản ứng kết thúc thu được 896ml khí H2 [ đktc] và cô cạn dd thì được 6,68g chất rắn Y Tính a,b nồng độ phân tử gam của dd HCl và thành phần khối lượng các chất trong X,Y ĐS: C M[HCl] =0,2M Bài 2: Lấy một hỗn hợp bột Al và Fe2O3 đem thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng kết thúc nghiền nhỏ , trộn đều rồi chia làm hai phần P1: cho tác dung với dd NaOH dư thu được 8,96 lít H2 và còn lại phần không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1 P2: đem hòa tan hết trong HCl thì thu được 26,88 lít H2 Các thể tích đều đo ở đktc và các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn a] tính khối lượng mỗi phần b] tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu ĐS:b]80g Fe2O3, 45g Al Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 13,92g một oxit sắt bằng dd HNO3 12,6% thu được 448ml NO [đktc] a] Tìm công thức oxit trên b] Tính khối lượng dd HNO3 tối thiểu cần dùng c] Cô cạn dd sau phản ứng được một chất rắn có khối lượng bằng 303/58 khối lượng oxit sắt để dùng. Xác định công thức chất rắn trên ĐS: a] Fe3O4 b]280g c]Fe[NO3]3.9H20 Bài 4: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở CxH2x và CyH2y. 9,1g X làm mất màu vừa hết 40g brom trong dd. Xác định công thức phân tử của 2 hidrocacbon đó. Biết rằng trong X thành phần V của các chất có phân tử khối nhỏ hơn nằm trong khoảng từ 65% đến 75% ĐS: C2H4 và C4H8 Bài 5: Hòa tan hết hh X gồm oxit của một kim loại hóa trị II và muối cacbonat của kim loại đó bằng H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được khí Y và dd Z. Biết lượng khí Y bằng 44% lượng X. Đem cô cạn dd Z thu được một khối lượng muối khan bằng 168%lượng X. hỏi kim loại hóa trị II nói trên là kim loại gì? Tính thành phần % của mỗi chất hh X Đs:Mg Bài 6: Xác định nồng độ mol/l của dd HCl Thả viên bi sắt [hình cầu ] nặng 5,6g vào 200ml dd HCl. Sau khi đường kính viên bi chỉ còn lại ½ thì thấy khì ngừng thoát ra ĐS: 0,875M Bài 7: Đốt cháy hoàn toàn a gam hh 2 hidrocacbon CxH2x+2 và CyH2y+2 [y=x+k] thì thu được b gam CO2. cm b/[22a-7b] - k < x < b/[22a-7b] Bài 8: Hỗn hợp X chứa CO2,CO và H2, có phần trăm về thể tích tương ứng là a,b,c và phần trăm về khối lượng tương ứng là a’, b’,c’ Đặt x=a’/a y=b’/b z= c’/c Hỏi x,y,z có giá trị như thế nào so với 1[lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 1] Bài 9: Cho 3 kim loại X,Y,Z có khối lượng nguyên tử theo tỉ lệ 10:11:23. Tỉ lệ về số mol trong hỗn hợp của ba kim loại trên là 1:2:3 [hỗn hợp A] Khi ch một kim loại X bằng lượng của nó có trong 24,582 gam hỗn hợp A tác dụng với dd HCl, thu được 2,24 lít H2 [đktc] Nếu cho 1/10 hỗn hợp A tác dụng với 50ml dung dịch NaOH nồng độ 1M, thu được dd B và hh chất rắn C a] Tính khối lượng nguyên tử của X,Y,Z b] Nếu thêm axit vào dung dịch B tới môi trường axit, tính số mol ion H+ cần thêm vào ít nhất để dung dịch thu được là trong suốt? c] Cho các kim loại trong C phản ứng hoàn toàn với HNO3 đều tạo ra hỗn hợp khí gồm NO và NO2. hỗn hợp khí NO và NO2 có tổng thể tích là 1,736 lít[dktc] và có tỉ khối so với hidro là 21,3226 Tính khối lượng muối tạo thành và số mol HNO3 đã phản ứng Bài 10: Trong một hỗn hợp Al2[SO4]3 và K2SO4, , người ta thấy cứ trong 31 nguyên tử thì có 20 nguyên tử oxi a] Tìm thành phần phần trăm về khối lượng của Al2[SO4]3 trong hỗn hợp trên

b] Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên vào nước, rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư. Hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu

ĐỀ THI HSG QUỐC GIA Câu 1: 1. Viết sơ đồ điều chế các axit sau đây : a ] Axit : Benzoic , phenyletanoic , 3-phenylpropanoic từ benzen và các hoá chất cần thiết khác. b ] Axit xiclohexyletanoic, 1-Metylxiclohexan-cacboxylic từ metylenxiclohexan và các hoá chất cần thiết khác. 2. Sắp xếp [có giải thích] theo trình tự tăng dần tính axit của các chất trong từng dãy sau : a ] Axit : benzoic, phenyletanoic , 3-phenylpropanoic, xiclohexyletanoic, 1-metylxiclohexan-cacboxylic. b ] 3. a ] Sắp xếp [có giải thích] theo trình tự tăng dần nhiệt độ nóng chảy của các chất sau : b ] Sắp xếp [có giải thích] theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau : Câu 2: L-prolin hay axit [S]-pirolidin-2-cacboxylic có pK1 = 1,99 và pK2 = 10,60. Pirolidin [C4H9N] là amin vòng no năm cạnh . 1. Viết công thức Fisơ và công thức phối cảnh của L-prolin. Tính pH1 của hợp chất này. 2. Tính gần đúng tỉ lệ dạng proton hoá H2A+ và dạng trung hòa HA của prolin ở pH = 2,50. 3. Tính gần đúng tỉ lệ dạng đeproton hoá A- và dạng trung hòa HA của prolin ở pH = 9,70. 4. Từ metylamin và các hoá chất cần thết khác [benzen, etyl acrilat, natri etylat và các chất vô cơ], hãy viết sơ đồ điều chế N-metyl-4-phenylpiperiđin. Câu 3: Hợp chất hữu cơ A chứa 79,59% C; 12,25% H; còn lại là O chỉ chiếm một nguyên tử trong phân tử. Ozon phân A thu được HOCH2CH=O ; CH3[CH2]2COCH3 và CH3CH2CO[CH2]2CH=O. Nếu cho A tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1 rồi mới ozon phân sản phẩm chính sinh ra thì thu được hai sản phẩm hữu cơ , trong số đó có một xeton . Đun nóng A với dung dịch axít dễ dàng thu được sản phẩm B có công thức phân tử như A , song khi ozon phân B chỉ cho một sản phẫm hữu cơ duy nhất . 1. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A. 2. Tìm công thức cấu tạo của B và viết cơ chế chuyển hoá A thành B 1. D-Glactozơ là đồng phân cấu hình ở vị trí số 4 của D-glucozơ . Trong dung dịch nước D-Glucozơ tồn tại ở 5 dạng cấu trúc khác nhau trong một hệ cân bằng. Hãy dùng công thức cấu hình biểu diễn hệ cân bằng đó và cho biết dạng nào chiếm tỉ lệ cao nhất . 2. D-Glactozơ là sản phẩm duy nhất sinh ra khi thuỷ phân gợp chất A [ C12H22O11]. Để thực hiện phản ứng này chỉ có thể dùng chất xúc tác là axít hoặc enzim bêta-galactozidaza. A không khử được dung dịch Fehling, song tác dụng được với CH3I trong môi trường bazơ cho sản phẩm rồi đem thuỷ phân thì chỉ thu được 2,3,4,6-tetra-O-metyl-D-galactozơ. Hãy tìm cấu trúc của A , viết công thức vòng phẳng và công thức cấu dạng của nó . 3. Đun nóng D-Glactozơ tới 165°C sinh ra một hỗn hợp sản phẩm , trong đó có một lượng nhỏ hợp chất B. Cho B tác dụng với CH3I [có bazơ xúc tác] rồi thuỷ phân sản phẩm sinh ra thì thu được hợp chất C là một dẫn xuất tri-O-metyl của D-Glactozơ. Hãy giải thích quá trình hình thành B và viết công thức Fisơ của C. Câu 5: 2-[1-Hidroxipentyl]xiclopentanon [A] là chất trung gian trong quá trình tổng hợp một chất dùng là hương liệu là metyl[3-oxo-2-pentylxiclopentyl]axetat. 1. Viết công thức cấu tạo của A và sơ đồ phản ứng tổng hợp A từ axit hexandioic với các chất không vòng và các chất vô cơ khác . 2. Viết công thức cấu tạo của B và sơ đồ các phản ứng tổng hợp B từ A và các hoá chất cần thiết khác .

3. B có tất cả bao nhiêu đồng phân cấu hình ? Hãy viết công thức lập thể của đồng phân có cấu hình toàn là R.

SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ MỘT TRƯỜNG THPT SỐ MỘT MỘ ĐỨC MÔN: HOÁ HỌC [LỚP 11-NC] Thời gian: 60 phút

Câu 1: [4đ] Hoàn thành các phản ứng sau:

1. Ba[OH]2 + dd [NH4]2SO4 2. Ba[OH]2 [dư] + dd NaHCO3 3. Na2CO3 + dd AlCl3 4. NO2 + dd KOH 5. CO2 + dd Ca[OH]2 6. FeS2 + dd HNO3 tạo khí NO 7. H3PO3 + dd NaOH 8. Cu[NO3]2 + dd NH3 dư

Câu 2: [1,5đ] Trộn 50 ml dd NaOH a mol/lít vào 50 ml dd HCl 1M thu được 100 ml dd A có pH=13.

1.Tính a? 2.Cô cạn dd A thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 3: [1đ] Có các chất : Al[OH]3; NaH2PO3; [Cu[NH3]4]Cl2; CaOCl. Viết phương trình điện li khi cho các chất trên vào nước.


Câu 4: [1,5đ] Một dd X có chứa các ion: Na+ 0,2mol; NH4+ 0,2mol; HCO3- o,2mol và CO32-. 1.Tính khối lượng muối khan có trong dd X? 2.Dựa vào định nghĩa Bronstet cho biết các ion trên, ion nào là axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính?

Câu 5: [2đ] Cho 1,1 gam hh Y gồm Al và Fe vào 170 ml dd HNO3 1M thì giải phóng V lít NO [ Sản phẩm khử duy nhất ] ở đktc.

1.Chứng minh Y tan hết.

2.Nếu V=0,672 lít, lấy toàn bộ muối thu được ở trên đem nhiệt phân một thời gian thu được m gam chất rắn. Tính m, biết hiệu suất các phản ứng nhiệt phân điều đạt 80%.

làm thử nào!

Bài 1] Trộn dung dịch axit mạnh có pH là 3 với dung dịch bazơ mạnh có pOH là 4 theo tỉ lệ thể tích nào để được dung dịch có pOH là 10.

Bài 2] Cho phương trình phản ứng

Khi giảm thể tích của hệ xuống 2 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào? Vì sao?

Bài 3] Nhận biết các chất rắn sau với chỉ 2 thuốc thử :

, NaCl,

,

. Biết chỉ được đun nóng các mẫu thử nếu cần thiết.

Bài 4] Khi cho từng giọt dung dịch

vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl, nêu hiện tượng và giải thích theo lý thuyết về sự điện li các chất lỏng dung dịch.
Cũng câu hỏi tương tự như trên nhưng thí nghiệm tiến hành là cho từng giọt dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch

.

Bài 5] Viết phương trình điện phân dung dịch chứa đồng thời hai muối là

.

Bài 6] Tách hỗn hợp chứa các dung dịch

, NaCl và

mà không làm thay đổi khối lượng mỗi chất.

Bài 7] Điện phân dung dịch NaCl trong một thời gian, cô cạn dung dịch thu được 125 gam chất rắn. Nhiệt phân chất rắn thấy khối lượng giảm đi 8 gam. Tính Hiệu suất điện phân.

Đề khá hay.thử xem.có đáp án o ạ bạn

Bài 1] Trộn dung dịch axit mạnh có pH là 3 với dung dịch bazơ mạnh có pOH là 4 theo tỉ lệ thể tích nào để được dung dịch có pOH là 10.

Bài 2] Cho phương trình phản ứng

Khi giảm thể tích của hệ xuống 2 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào? Vì sao?

Bài 3] Nhận biết các chất rắn sau với chỉ 2 thuốc thử :

, NaCl,

,

. Biết chỉ được đun nóng các mẫu thử nếu cần thiết.

Bài 4] Khi cho từng giọt dung dịch

vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl, nêu hiện tượng và giải thích theo lý thuyết về sự điện li các chất lỏng dung dịch.
Cũng câu hỏi tương tự như trên nhưng thí nghiệm tiến hành là cho từng giọt dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch

.

Bài 5] Viết phương trình điện phân dung dịch chứa đồng thời hai muối là

.

Bài 6] Tách hỗn hợp chứa các dung dịch

, NaCl và

mà không làm thay đổi khối lượng mỗi chất.

Bài 7] Điện phân dung dịch NaCl trong một thời gian, cô cạn dung dịch thu được 125 gam chất rắn. Nhiệt phân chất rắn thấy khối lượng giảm đi 8 gam. Tính Hiệu suất điện phân.

BÀi 7:125g chất rắn gồm NaCl và NaclO, NaClo--> Nacl + O2 ==> rắn jảm =O2 =8g ==>số mol NaClO ==>nacl dư hìnhnhư 50% bài 6: dùng NH4OH dư => tách đc Al[Oh]3 và Mg[OH]2 kết tủa.cái này cho kiềm vào để tách +Mg[oh]2 như Ca[Oh]2. - Mg[oh]2 dùng muối clorua để ==> mgcl2. - dung dịch chứa muối của AlO2- ấy lại cho t/d vs ax hoặc sục Co2 vào==>kết tủa Al[Oh]3 + dung dịch còn lại là NH4Cl và NaOH có thể là Nh4oh hoặc Nacl dư sau đó nhiệt pân thì cái gì của Nh4 đều bay hết còn lại của ion na+ => tái tạo NaCl TẤT cả đều bảo toàn đc klượng ban đầu,có thể gthích theo cơ chế bảo toàn nguyên tố. bài 5: không khó lắm, viết quá trình ở catot và anot catot: đầu tiên khử fe3+ --> fe2+.sau đó là cu2+ --> cu ;tiếp là fe2+ --> fe ở anot thì h20 => 02 và h+ ==>spẩm có thể là nhiều trg hợp,tuỳ vào điện pân tới đâu bài 4: - na2co3 vào thì khí thoát ra liên tục co3 2- + 2H+ =>co2 -còn cho ax vào thì p/ư h+ + co3 2- == > hco3- hco3- + h+ ==>khí pứ 1 hết thì 2 mới xảy ra,hay la co3 2- mà ít hơn h+ thì co2 bay ra Có thể gthích do co3 2- có tính bz mạnh hơn,

bài 3:

bài 3: - nhiệt pân + nahco3 ==> khí + nacl và na2co3 ko bị + mg..và zn.. => oxit và khí màu nâu -oxit mg và oxit của Zn có thể dùng nước vì MgO k tan trong nc,hoặc là kiềm

- nacl và na2co3 có thể dùng quỳ. hoặc dùng ngay zn[no3]2 hoặc mg[no3]2

có đáp án mấy trăm câu trắc nghiệm ở bài đầu ko vậy bác 00792, cho mình xin đi.

K đâu bạn. Tự giải rồi so câu thôi chứ làm cho có đáp án đủ cho bạn

Thế bà làm xong chưa tôi với bà so đáp án!!!
Hay tôi post đáp án tôi lên đây nhá!!!
. Có cần trình bày rõ cách giải ko nhẩy

Thế bà làm xong chưa tôi với bà so đáp án!!!

Hay tôi post đáp án tôi lên đây nhá!!!
. Có cần trình bày rõ cách giải ko nhẩy


Post thì post đi, tôi đang ốm, k ngủ sức chiến đâu. Vs lại đống đấy t cũng chưa làm hết. làm xong đi tôi đi kiếm đống mới

Tớ biết, khối B có thi cả Hóa học nhưng đây là diễn đàn Sinh học mà. Các câu tôn nên hạn chế 1 tý đi. Chứ việc copy- pase đề ở đâu đó, rồi bắt mọi người giúp đỡ, có phải lợi dụng moi người không. Chie khi nào bạn có câu hỏi hay hoặc không giải được thì post tớ sẵn sàng giúp đỡ cả bài hóa cấp III rắn nhất.

Trả lời câu 1: Gọi V1 là thể tích dung dịch axit ban đầu => số mol H+ = V1.10^-3 V2= thể tích kiềm => số mol OH- = V2.10^-4. Do dd sau phản ứng có pOH= 10 => pH=4 số mol H+ = V1.10^-3 V2= thể tích kiềm => số mol OH- = V2.10^-4. Do dd sau phản ứng có pOH= 10 => pH=4 [2] > [1 ] > [4] B. [4] > [2] > [1 ] > [3]
C. [4] > [1] > [3]. > [2] D. Kết quả khác
Caâu 15: Ñoát chaùy 1,68 lít hoãn hôïp CH4, C2H4 [ñkc] coù M =20 ; thu x gam CO2. Vaäy x baèng :
A. 6,6g B. 4,4g C. 3,3g D. Keát quaû khaùc
Caâu 16: Ñoát chaùy Chaát höõu cô A coù mCO2: mH2O = 1,833. Vaäy CTCT cuûa A laø:
A. C3H7OH B. CH3 O C2H5 C. Glyxeârin D. a,b,c ñeàu ñuùng.
Caâu 17: Ñoát chaùy ankan X coù mol X : mol O2 = 2 : 13. Khi Cracking X seõ thu ñöôïc toái ña maáy olefin ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Caâu 18: Hydrocacbon coù %H = 14,29 vaø khoâng coù ñoàng phaân seõ coù CTPT laø:
A. C2H4 B. C4H10 C. C3H6 D. a,c ñeàu ñuùng
Caâu 19:Ñoát chaùy hydrocacbon A coù mCO2: mH2O = 4,889. Vaäy CTTN cuûa A laø:
A. [CH2]n B. [C2H6]n C. [CH3]n D. [CH]n
Caâu 20: Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và Y cần 8,96 lít oxi [đktc] thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 [đo ở cùng điều kiện]. Công thức đơn giản của X và Y là:
A. C2H4O B. C3H6O C. C4H8O D. C5H10O
Caâu 21:Khi daãn moät luoàng khí clo qua dung dòch KOH loaõng nguoäi thu ñöôïc saûn phaåm coù chöùa:
A. KClO B. KClO2 C. KClO3 D . Khoâng phaûn öùng
Caâu 22: Khi cho Cl2 vaøo dung dòch Ca[OH]2 ta thu ñöôïc clorua voâi. Vaäy coângthöcù cuûa clorua voâi laø:
A. Ca[OCl]2 B. CaOCl2 C. CaCl2 vaø Ca[OCl]2 D. b,c ñeàu ñuùng
Caâu 23: Ñoát röôïu A. Daãn heát saûm phaåm chaùy vaøo bình ñöïng ddCa[OH]2 dö; thaáy coù 3 gam keát tuûa vaø khoái löôïng bình taêng 2,04 gam. Vaäy A laø:
A. CH3OH B. C2H5 OH C. C3H7OH D. C4H9OH
Caâu 24: Hoøa tan heát 1,62g baïc baèng axit noàng ñoä 21% [ d=1,2 g/ml] ; thu ñöïoc NO.Theå tích dung dòch axitnitric toái thieåu caàn phaûn öùng laø :
A. 4ml B. 5ml C. 7,5ml D. Giaù trò khaùc
Caâu 25:Moät oxit kim loaïi: M x Oy trong ñoù M chieám 72,41% veà khoái löôïng . Khöû hoaøn toaøn oxit naøy baèng CO, thu ñöôïc 16,8 gam M. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M naøy baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc 1 muoái vaø x mol NO2.Vaäy x coù giaù trò naøo?
A. 0,45 B. 0,6 C. 0,75 D. 0,9
Caâu 26: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2 [đktc]. Để trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A. CH3COOH và C2H5COOH C. HCOOH và HOOC-COOH
B. HCOOH và C2H5COOH D. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
Caâu 27: Cho 1,152g hoãn hôïp Fe, Mg vaøo 0,1 lít dung dòch AgNO3. Khi phaûn öùng xong thu ñöôïc 5,792g hoãn hôïp 2 kim loaïi . Vaäy % Mg laø:
A. 58,34% B. 41,66% C. 72,2% D. Keát quaû khaùc
Caâu 28: Cho 24,8 gam hn hp gm 1 kim loi kiềm thổ và oxit của nó tác dụng vi dung dch HCl dư thu ñược 55,5g mui khan.Kim loaïi treân seõ laø:
A. Ca B. Sr C. Ba D. Mg
Caâu 29: Coù 3 chaát raén Ba[HCO3]2, Mg[HCO3]2, [NH4]2CO3 kí hieäu A, B, C. Laáy chaát B nung thu chaát raén B1. Cho B1 vaøo H2O thu dung dòch B2. Vaäy:
A. B laø Mg[HCO3]2 , ddB2 laø Mg[OH]2
B. B laø Ba[HCO3]2, ddB2 Ba[OH]2
C. B laø Ba[HCO3]2, ddB2 BaCO3
D. B laø Mg[HCO3]2 , ddB2 MgCO3
Caâu 30: 30g hoãn hôïp Cu, Fe taùc duïng ñuû vôùi 14lít khí Cl2 [ñkc]. Vaäy %Cu theo khoái löôïng :
A. 45% B. 60% C. 53,33% D. 35,5%
Caâu 31: Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3. Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:
A. CH4O và C3H8O B. C2H6O và C3H8O
C. CH4O và C2H6O D. C2H6O và C4H10O
Caâu 32: Cho 2,8g boät Fe vaø 2,7g boät Al vaøo dung dòch coù 0,175mol Ag2SO4 . Khi phaûn öùng xong thu ñöôïc x gam hoãn hôïp 2 kim loaïi. Vaäy x laø:
A. 39,2g B. 5,6g C. 32,4g D. Keát quaû khaùc
Caâu 33: Dung dịch A gồm HCl, H2SO4 có pH = 2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 [có số C không quá 4] phải dùng 1 lít dung dịch A. CTPT 2 amin :
A. CH3NH2 và C4H9NH2 B. CH3NH2 và C2H5NH2
C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc C2H5NH2
Caâu 34: Cho phaûn öùng : C4H6O2 + NaOHB + D; D + Z E + Ag B coù theå ñieàu cheá tröïc tieáp ñöôïc töø CH4 vaø C2H6. Vaäy B coù theå laø:
A. CH3COONa B. C2H5COONa
C. a, b ñeàu ñuùng D. a, b ñeàu sai
Caâu 35: Hai chất hữu cơ A, B đều có công thức phân tử C3H4O2. Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH dư, ta lần lượt thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4g; 6,8g. CTCT của A và B :
A. CH3COOH và HCOOCH3
B. CH2=CH - COOH và HCOO-CH=CH2
C. C2H5COOH và CH3COOCH3
D. Caùc coâng thöùc khaùc
Caâu 36:Cho 9,4g K2O vaøo 200g dung dòch KOH 5,6% thu dung dòch A x%. Vaäy x laø:
A. 8% B. 9,6% C. 10,7% D. Keát quaû khaùc
Caâu 37:Troän V1 lit dung dòch H2SO4 coù pH = 3 vôùi V2 lit dung dòch NaOH coù pH = 12 ñeå ñöôïc dung dòch coù pH = 4, thì tyû leä V1: V2 coù giaù trò naøo?
A. 9:11 B. 101:9 C. 99:101 D. Tyû leä khaùc
Caâu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO2 [đktc] và 1,44 gam H2O. Công thức phân tử của X là:
A.C3H8O2 B. C3H8O3 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Caâu 39: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun nóng tới 100oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu ?
A. 5/6 B. 5/3 C. 8/3 D. 10/3
Caâu 40: Cho 2,4 gam một hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 7,2 gam Ag. CTCT của X:
A. CH3CHO B. C2H5CHO
C. HCHO D. C3H7CHO

ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ số 2

[FONT="] [/FONT] Caâu 1: Cho m g hoãn hôïp goàm 3 kim loaïi ñöùng tröôùc H2 trong daõy hoaït ñoäng hoùa hoïc phaûn öùng heát vôùi H2SO4 dö, thu ñöôïc 1,008 lít H2 [ñkc]. Coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7,32 g raén. Vaäy m coù theå baèng:


A. 3g B. 5,016g C. 2,98g D. Keát quaû khaùc
Caâu 2: Cho hỗn hợp Z gồm 2 rượu có công thức CxH2x+2O và CyH2yO biết: x + y - 6 và y ≠ x ≠ 1. Công thức phân tử hai rượu là:
A. C3H8O và C5H10O B. CH4O và C3H6O
C. C2H6O và C4H8O D. C4H10O và C6H12O
Caâu 3: Trong CuFeS2 coù:
A.Soá oxi hoaù cuûa Fe, Cu laàn löôït baèng +2 , +2
B. Soá oxi hoaù cuûa Fe, Cu laàn löôït baèng +3, +2
C.Soá oxi hoaù cuûa Fe, Cu laàn löôït baèng +2, +1
D.A, B,C ñeàu sai
Caâu 4[FONT="]: [/FONT]Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II tác dụng với 120 ml dung dịch HCl 1M,ñöôïc 6,72 lít [ñkc] khí hiđro Hai kim loại đó là:
A. Be và Mg B. Ca và Sr
C. Mg và Ca D. A, B ñeàu ñuùng
[FONT="]Caâu 5[/FONT][FONT="]: [/FONT]Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A. CH3-CH2-OH B. CH2=CH-CH2-CH2-OH
C. CH3-CH=CH-CH2-OH D. CH2=CH-CH2-OH .
Caâu 6: Cho pö R + HNO3 + HCl X + NO + H2O; Vôùi R laø kim loaïi . Vaäy X laø:
A. R[NO3]n B.RCln C. R[NO3]n ; RCln D. A,B,C sai
Caâu 7: M2[CO3]n+ HNO3 ñaëc Muoái X+ NO2 + H2O+ CO2 [1]. Vaäy M laø :
A. Zn B. Cu C. Fe D. Al

Caâu 8: FeS2+ A FeSO4 + H2S + S [1]. Vaäy A laø :
A. H2SO4 [loaõng] B. H2SO4 [Ñaëc]
C. A, B ñeàu ñuùng D. A, B ñeàu sai
Caâu 9:Ñeå nhaän bieát NaHCO3 vaø NH4HSO4 ta coù theå duøng:
A. ddHCl B. ddBa[OH]2 C. ddNaOH D. A, B, C ñeàu ñöôïc
Caâu 10: Cho hhA; Ag, Cu Fe phaûn öùng heát vôùi HNO3; thu ñöôc hhG:NO, NO2; thaáy löôïng nöôùc taêng 7,2 gam. Soá mol HNO3 tham gia pöù baèng:
A. 0,35 mol B. 0,25 mol C. 0,2 mol D. Giaù trò khaùc
Caâu 11:Keát luaäân naøo ñuùng?
A. ddNaAlO2 coù tính bazô.
B. Al[OH]3,Zn[OH]2 laø caùc bazô löôõng tính.
C. Trong hôïp chaát O luoân coù soá oxi hoaù baèng -2
D. Phenol coù khaû naêng laøm quyø tím hoaù ñoû.
Câu 12:Cho phaûn öùng CnH2n + KMnO4 + H2O MnO2 + KOH + X. Vaäy X:
A . Phaûn öùng ñöôïc vôùi Cu[OH]2 B. Glicol
C. Ñieàu cheá ñöôïc axit axeâtic D. Taát caû ñeàu ñuùng.
Caâu 13: Coù các phản ứng1] Fe3O4 + HNO3 →; [2] FeO + HNO3 → [3] Fe2O3 + NO3→ ; [4] HCl + NaAlO2 + H2O → [5] HCl + Mg → ; [6] Kim loaïi R + HNO3 → Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A. 1,2,4,5,6 B. 2,6,3 C. 1,4,5,6 D. 1,2,5,6

Caâu 14: Coù caùc chaát: Cu [1]; HCl [2]; ddKNO3 [3]; ddFeSO4 [4]; ddFe2[SO4 ]3 [5]; O2 [6] Töø caùc chaát treân coù theå taïo nhieàu nhaát ñöôïc:
A. 2 pöùng B.3 pöùng C. 4 pöùng D. 5 pöùng
Caâu 15: Cho boät Al vaøo dung dòch hoãn hôïp:NaNO3 ; NaNO2; NaOH seõ coù soá phaûn öùng nhieàu nhaát baèng:
A.1 B. 2 C. 3 D. Giaù trò khaùc
Caâu 16: Cho biết quá trình nào dưới đây là sự oxi hoaù ?
A. MnO42- Mn2+
B. SO42- SO2
C. C6H5-NO2 C6H5-NH2
D. A, B, C ñeàu sai
Caâu 17: Đốt cháy a mol một este no thu được x mol CO2 và y mol H2O. Biết x - y = a. Công thức chung của este:
A. CnH2n-2O2 B. CnH2n-4O6
C. CnH2n-2O4 D. CnH2nO2
Caâu 18: M taùc dng vi HNO3 :
… M +… HNO3 …M[NO3]2 +2x N2 +3x NO + …H2O
1.Tyû khoái hôi cuûa hh G: [N2; NO] so vôùi Hydro seõ baèng:
A. 16,75 B. 14,6 C. 17 D. Giaù trò khaùc
2. Heä soá caân baèng laàn löôït laø:
A. 17, 66, 17, 4, 3, 33 B. 17, 66, 17, 2, 3, 33
C. 29, 64, 29, 1,3 , 32 D. 29, 72, 29, 4, 6, 36
Caâu 19: Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng. Tên gọi của anđêhit này là:
A. Propanal B. 2-metyl propanal
C. Etanal D. Butanal
Caâu 20: Dung dòch A:0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 molSO42- vaø coøn laïi laø Cl-. Khi coâ caïn ddA thu _ñöôïc 47,7 gam raén. Vaäy M seõ laø:
A. Mg B. Fe C. Cu D. Kim loaïi khaùc
Caâu 21: R-NO2 +Fe +H2OFe3O4 +R-NH2 Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là: A. 4,9,4,3,4 B. 4,8,4,3,4 C. 2,4,2,3,4 D. 2,3,2,3,4

Caâu 22:Cho pöù X+ + H+ M2+ + NO +H2O. 3NO


Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,4,8,3,4,4 B. 3,2,8,3,2,4 C. 3,6,8,3,6,4 D. 3,8,8,3,8,4
Caâu 23: Moät chaát höõu cô A chöùa C,H,O coù % O = 37,21. A coù theå laø:
A. CH3OH B. C3H8O C. C4H9OH D. C3H8O3
Caâu 24: Những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO. A. Rượu không no đơn chức B. Anđehit no
C. Xeton D. Tất cả đều đúng
Caâu 25:[CnH2n – 1COO] 3CmH2m – 1 laø CTTQ cuûa Este sinh bôûi :
A. Röôïu no, 3 chöùc vaø axit ñôn chöùc chöa no coù1 lkC=C
B. Röôïu chöa no coù 1 lkC=C, 3 chöc Vaø axit 3 chöùc
C. Röôïu 3 chöc, coù 2 lkπ vaø axit ñôn chöùc coù1 lkC=C
D. A,B, C ñeàu sai.
Caâu 26: CTTQ cuûa Este sinh bôûi axit ñôn no vaø ñoàng ñaúng benzen laø:
A.CnH2n - 6O2 B.CnH2n – 8O2
C.CnH2n - 4 O2 D. CnH2n -2O2.
Caâu 27: [A] laø este ñôn chöùc, maïch C hôû vaø coù :9COmm=. Coù taát caû bao nhieâu CTCT cuûa [A]coù theå coù
A.3 B. 4 C. 5 D. 6
Caâu 28: Cho NO2 pöù vôùi NaOH dö, thu ñöôïc ddA. Cho Al vaøo ddA; thu ñöôc hh goàm 2 khí . Vaäy 2 khí laø:
A. H2,NO2 B. NH3, CO2 C. NO,NO2 D. A,B ñeàu ñuùng
Caâu 29: Este A coù% O = 44,44. Vaäy A coù CTPT laø:
A.C6H4O4 B . C6H8O4 C.C6H!2O4 D.C6H!4O4
Caâu 30:Hoøa tan heát hhA:0,1 mol Zn; 0,2 mol Ag; 0,3 mol Fe trong ddHNO3; thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø hoãn hôïp G goàm: 0,01 mol N2O vaø 0,03 mol NO. Vaäy soá mol HNO3 caàn pöù coù theå baèng:
A. 1,35 mol B. 1,3 mol C. 1,25 mol D. 1,15 mol
Caâu 31: A chöùa C,H,O coù % O = 53,33. Khi A pöù voù Na vaø vôùi NaHCO3 coù tyû leä molA: mol H2 = 1:1 vaø molA: mol CO2 = 1:1 . Vaäy CTPT
cuûa A laø:
A. C2H4O2 B. C3H6O3 C. C4H8O3 D. C5H10O4
Caâu 32: Cho 1,8 gam moät axit [A] ñôn chöùc pöù heát vôùi NaHCO3. Daãn heát khí thu ñöôïc vaøo bình ddKOH dö; thaáy khoái löôïng chaát tan trong bình taêng 0,78 gam. Vaäy [A ] coù CTCT:
A.C2H5 COOH B.C3H7COOH
C.CH3COOH D. Coâng thöùc khaùc
Caâu 33: Ñoát röôïu A. Daãn heát saûm phaåm chaùy vaøo bình ñöïng ddCa[OH]2 dö; thaáy coù 3 gam keát tuûa vaø khoái löôïng bình taêng 2,04 gam. Vaäy A laø
A. CH4O B. C2H6 O C. C3H8O D. C4H10O
Caâu 34: Ba chất hữu cơ X, Y, Z cùng chứa C, H, O. Khi đốt cháy mỗi chất lượng oxi cần dùng bằng 9 lần lượt oxi có trong mỗi chất tính theo số mol và thu được CO2, H2O có tỉ lệ kết lượng tương ứng bằng 11: 6. Ở thể hơi mỗi chất đều nặng hơn không khí d lần [cùng nhiệt độ, áp suất]. Công thức đơn giản nhất của X, Y, Z là:
A. [C2H6O]n B. [C4H10O]n C. [C3H8O]n D. Kết quả khác
Caâu 35: Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2 Thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên:
A. Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
B. Fe3+/Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe
C. Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
D. Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+
Caâu 36: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 11,2 lít khí CO2 [đktc]. Để trung hòa a mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A. CH3COOH và C2H5COOH
B. HCOOH và HOOC-COOH
C. HCOOH và C2H5COOH
D. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
Caâu 37: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 thoát ra [ở điều kiện chuẩn] là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,46 lít
Caâu 38: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2.
Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố clo. Các chất A, B, C là:
A. NaCl; NaOH và Na2CO3
B. KCl; KOH và K2CO3
C. CaCl2; Ca[OH]2 và CaCO3
D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng
Caâu 39: Coù ddA: HF 0,1M vaø NaF 0,1 M;
Bieât: pH cuûa ddA seõ coù baèng: 46,8.10;log6,80,83=Ka
A. 2,17 B. 3,17 C. 3,3 D. 4,2
Caâu 40: Coù ddA:3NH 0,1 M vaø 4NHCl 0,2M
1. Vôùi haèng soá ñieän ly cuûa : 4NH+455.10NHK+=. pH seõ coù giaù trò naøo?
A. 4 B. 5 C. 9 D. 10
2. Vôùi haèng soá ñieän ly cuûa : 3NH391/5.10NHK=. pH seõ baèng:
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Caâu 41:Đun nóng 11,5g rượu etylic xúc tác H2SO4 đặc ở 140oC thu được a gam chất hữu cơ. Khi hiệu xuất 75% a baèng :
A.9,2500g B. 13,8750g C. 6,9375g D. 18,5000g
Caâu 42: X chöùa C, H, O coù MX = 60 ñvC. X coù soá ñoàng phaân phaûn öùng ñöôïc vôùi NaOH baèng:
A.1 B. 2 C. 3 D.4
Caâu 43: Keát luaän naøo ñuùng ?
A. RX laø daãn xuaát halogen B. RX laø este
C . a,b ñeàu ñuùng D. a,b ñeàu sai.

đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2009

Mã đề thi 403


Câu 1: Biết hai ion X2+ và Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là: A. X ở chu kì 3 nhóm IIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA. B. X ở chu kì 2 nhóm VIA, Y ở chu kì 3 nhóm IIA. C. X ở chu kì 2 nhóm IIIA, Y ở chu kì 6 nhóm IIA. D. X ở chu kì 3 nhóm IIB, Y ở chu kì 2 nhóm VIB.

Câu 2: Điện phân dung dịch Na2SO4 trong 1 giờ 20 phút 25 giây bằng dòng điện một chiều với cường độ 5 ampe thì thu được 1,6 gam oxi ở anot. Hiệu xuất của quá trình điện phân là:

A. 40% B. 60% C. 90% D. 80%

Câu 3: Cho cặp kim loại Zn và Fe, Cu và Al tiếp xúc với nhau và cùng nhúng trong dung dịch chất điện li mạnh khi đó hai kim loại bị ăn mòn điện hoá là:

A. Zn, Cu B. Zn, Al C. Fe, Cu D. Fe, Al

Câu 4: Từ dung dịch K2SO4 số phương trình hoá học tối thiểu để điều chế được kali là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 5: Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa A. Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn là:

A. 32 B. 16 C. 8 D. 7,2

Câu 6: Thể tích dung dịch Ba[OH]2 0,025M cần để cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để thu được dung dịch có pH= 2 là:

A. 150 B. 100 C. 50 D. 125

Câu 7: Có 5 ống nghiệm được đánh số từ 1 đến 5, mỗi ống nghiệm có chứa một trong các dung dịch sau:Na2SO4, Ca[CH3COO]2, Al2[SO4]3, NaOH, BaCl2. Biết khi rót dung dịch từ ống 4 vào ống 3 có kết tủa trắng, rót dung dịch từ ống 2 vào ống 1 thấy có kết tủa trắng keo sau đó kết tủa tan dần. Rót dung dịch từ ống 4 vào ống 5 thì ban đầu chưa có kết tủa sau đó có một lượng nhỏ kết tủa xuất hiện. Vậy hoá chất trong ống 1,2,3,4,5 lần lượt là:

A. Na2SO4, Ca[CH3COO]2, Al2[SO4]3, NaOH, BaCl2. B. Al2[SO4]3, NaOH, BaCl2, Ca[CH3COO]2, Na2SO4. C. Al2[SO4]3, NaOH, BaCl2, Na2SO4, Ca[CH3COO]2. D. Al2[SO4]3, NaOH, Na2SO4, BaCl2, Ca[CH3COO]2.

Câu 8: Cho 4 dung dịch đựng riêng biệt: KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2.Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được các dung dịch trên là:

A. Quì tím. B. Dung dịch Na2CO3. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch HNO3.

Câu 9: Cho dung dịch các chất sau: Na2CO3[1], K2SO4[2], NH4Cl[3], Ca[CH3COO]2[4], Al2[SO4]3[5], Zn[NO3]2[6] Các dung dịch có pH

Chủ Đề